TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悠长

yōucháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悠長

Âm Hán Việt DU TRƯỜNG

悠长 nghĩa là dài, kéo dài.

Nghĩa của 悠长

yōucháng

DU TRƯỜNGTính từphồn thể 悠長
  1. Dài
  2. Kéo dài
  3. Kéo dài lê thê
  4. Kéo dài mãi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悠长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

悠长 nghĩa là gì?

悠长 (yōucháng) nghĩa là dài, kéo dài.

悠长 đọc thế nào?

悠长 đọc là yōucháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悠长 là gì?

Âm Hán Việt của 悠长 là "du trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.