TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

患得患失

huàndéhuànshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠN ĐẮC HOẠN THẤT

患得患失 nghĩa là Lo lắng về việc được và mất cá nhân.

Nghĩa của 患得患失

huàndéhuànshī

HOẠN ĐẮC HOẠN THẤTĐộng từ
  1. Lo lắng về việc được và mất cá nhân

Câu hỏi thường gặp

患得患失 nghĩa là gì?

患得患失 (huàndéhuànshī) nghĩa là Lo lắng về việc được và mất cá nhân.

患得患失 đọc thế nào?

患得患失 đọc là huàndéhuànshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 患得患失 là gì?

Âm Hán Việt của 患得患失 là "hoạn đắc hoạn thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.