TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

患有

huànyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẠN HỮU

患有 nghĩa là mắc, bị ảnh hưởng bởi.

Nghĩa của 患有

huànyǒu

HOẠN HỮUĐộng từ
  1. Mắc (bệnh)
  2. Bị ảnh hưởng bởi
  3. Chịu đựng

Câu hỏi thường gặp

患有 nghĩa là gì?

患有 (huànyǒu) nghĩa là mắc, bị ảnh hưởng bởi.

患有 đọc thế nào?

患有 đọc là huànyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 患有 là gì?

Âm Hán Việt của 患有 là "hoạn hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.