TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

患难见真情

huànnànjiànzhēnqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 患難見真情

Âm Hán Việt HOẠN NẠN KIẾN CHÂN TÌNH

患难见真情 nghĩa là Tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn.

Nghĩa của 患难见真情

huànnànjiànzhēnqíng

HOẠN NẠN KIẾN CHÂN TÌNHTục ngữphồn thể 患難見真情
  1. thành ngữ Tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn
  2. Bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn
  3. Bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn

Câu ví dụ với 患难见真情

  • 患难见真情。 Huànnànjiànzhēnqíng.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

患难见真情 nghĩa là gì?

患难见真情 (huànnànjiànzhēnqíng) nghĩa là Tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn.

患难见真情 đọc thế nào?

患难见真情 đọc là huànnànjiànzhēnqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 患难见真情 là gì?

Âm Hán Việt của 患难见真情 là "hoạn nạn kiến chân tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.