患难见真情
Phồn thể: 患難見真情
患难见真情 nghĩa là Tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn.
Nghĩa của 患难见真情
huànnànjiànzhēnqíng
HOẠN NẠN KIẾN CHÂN TÌNHTục ngữphồn thể 患難見真情- thành ngữ Tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn
- Bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn
- Bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
Câu ví dụ với 患难见真情
- 患难见真情。 Huànnànjiànzhēnqíng.Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806165
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
患难见真情 nghĩa là gì?
患难见真情 (huànnànjiànzhēnqíng) nghĩa là Tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn.
患难见真情 đọc thế nào?
患难见真情 đọc là huànnànjiànzhēnqíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 患难见真情 là gì?
Âm Hán Việt của 患难见真情 là "hoạn nạn kiến chân tình".