TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

患难之交

huànnànzhījiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 患難之交

Âm Hán Việt HOẠN NẠN CHI GIAO

患难之交 nghĩa là Một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự.

Nghĩa của 患难之交

huànnànzhījiāo

HOẠN NẠN CHI GIAOCụm từphồn thể 患難之交
  1. Một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự

Câu hỏi thường gặp

患难之交 nghĩa là gì?

患难之交 (huànnànzhījiāo) nghĩa là Một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự.

患难之交 đọc thế nào?

患难之交 đọc là huànnànzhījiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 患难之交 là gì?

Âm Hán Việt của 患难之交 là "hoạn nạn chi giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.