TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悦纳

yuènà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悅納

Âm Hán Việt DUYỆT NẠP

悦纳 nghĩa là thấy chấp nhận được.

Nghĩa của 悦纳

yuènà

DUYỆT NẠPĐộng từphồn thể 悅納
  1. Thấy chấp nhận được

Câu hỏi thường gặp

悦纳 nghĩa là gì?

悦纳 (yuènà) nghĩa là thấy chấp nhận được.

悦纳 đọc thế nào?

悦纳 đọc là yuènà (pinyin).

Âm Hán Việt của 悦纳 là gì?

Âm Hán Việt của 悦纳 là "duyệt nạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.