TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悦耳

yuè'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悅耳

Âm Hán Việt DUYỆT NHĨ

悦耳 nghĩa là nghe hay, đẹp.

Nghĩa của 悦耳

yuè'ěr

DUYỆT NHĨTính từphồn thể 悅耳
  1. Nghe hay
  2. Đẹp (về âm thanh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悦耳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

悦耳 nghĩa là gì?

悦耳 (yuè'ěr) nghĩa là nghe hay, đẹp.

悦耳 đọc thế nào?

悦耳 đọc là yuè'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 悦耳 là gì?

Âm Hán Việt của 悦耳 là "duyệt nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.