您
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11
您 nghĩa là Bạn (kính trọng, trái với thân mật 你 (nǐ)).
Nghĩa của 您
nín
- Bạn (kính trọng, trái với thân mật 你 (nǐ))
Từ ghép có 您
Câu ví dụ với 您
- 您可以随便去哪儿。 Nín kěyǐ suíbiàn qù nǎr.Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.Tatoeba #469416
- 真不好意思,让您久等了。 Zhēn bùhǎoyìsi, ràng nín jiǔděng le.Xin lỗi đã để ông đợi lâu.Tatoeba #3537632
- 您赞成还是反对他的想法? Nín zànchéng háishi fǎnduì tā de xiǎngfǎ?Ông tán thành hay phản đối ý kiến của nó?Tatoeba #4287483
- 您去过非洲吗? Bạn đã tới châu Phi bao giờ chưa?Tatoeba #13550627
- 您要赶快些。 Bạn phải nhanh lên.Tatoeba #7768202
- 我恐怕您打错电话了。 Wǒ kǒngpà nín dǎcuò diànhuà le.Tôi e là bạn đã nhầm số rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #390880
- 您病了,是时候休息了。 Nín bìng le, shì shíhou xiūxi le.Bạn bị ốm. Bạn phải nghỉ ngơi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10674120
- 请您摘下您的帽子。 Qǐng nín zhāixià nín de màozi.Xin hãy bỏ mũ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #343263
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
您 nghĩa là gì?
您 (nín) nghĩa là Bạn (kính trọng, trái với thân mật 你 (nǐ)).
您 đọc thế nào?
您 đọc là nín (pinyin).