TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬壶济世

xuánhújìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸壺濟世

Âm Hán Việt HUYỀN HỒ TẾ THẾ

悬壶济世 nghĩa là Hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng.

Nghĩa của 悬壶济世

xuánhújìshì

HUYỀN HỒ TẾ THẾCụm từphồn thể 懸壺濟世
  1. Hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng

Câu hỏi thường gặp

悬壶济世 nghĩa là gì?

悬壶济世 (xuánhújìshì) nghĩa là Hành nghề y hoặc dược để giúp đỡ người dân hoặc công chúng.

悬壶济世 đọc thế nào?

悬壶济世 đọc là xuánhújìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬壶济世 là gì?

Âm Hán Việt của 悬壶济世 là "huyền hồ tế thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.