TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬挂

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xuánguà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸掛

Âm Hán Việt HUYỀN QUẢI

悬挂 nghĩa là treo, móc treo.

Nghĩa của 悬挂

xuánguà

HUYỀN QUẢIĐộng từ, Danh từphồn thể 懸掛
  1. Treo
  2. Móc treo
  3. Hệ thống treo (xe cộ)

Câu hỏi thường gặp

悬挂 nghĩa là gì?

悬挂 (xuánguà) nghĩa là treo, móc treo.

悬挂 đọc thế nào?

悬挂 đọc là xuánguà (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬挂 là gì?

Âm Hán Việt của 悬挂 là "huyền quải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.