TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬念

xuánniàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸念

Âm Hán Việt HUYỀN NIỆM

悬念 nghĩa là Sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.

Nghĩa của 悬念

xuánniàn

HUYỀN NIỆMDanh từ, Động từphồn thể 懸念
  1. Sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.
  2. Quan tâm đến phúc lợi của ai đó

Câu hỏi thường gặp

悬念 nghĩa là gì?

悬念 (xuánniàn) nghĩa là Sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.

悬念 đọc thế nào?

悬念 đọc là xuánniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬念 là gì?

Âm Hán Việt của 悬念 là "huyền niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.