悬挂式滑翔 (xuánguàshìhuáxiáng) nghĩa là Môn dù lượn có khung cứng.
悬挂式滑翔 đọc thế nào?
悬挂式滑翔 đọc là xuánguàshìhuáxiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 悬挂式滑翔 là gì?
Âm Hán Việt của 悬挂式滑翔 là "huyền quải thức hoạt tường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.