TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬揣

xuánchuǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸揣

悬揣 nghĩa là suy đoán, phỏng đoán.

Nghĩa của 悬揣

xuánchuǎi

phồn thể 懸揣
  1. Suy đoán
  2. Phỏng đoán

Câu hỏi thường gặp

悬揣 nghĩa là gì?

悬揣 (xuánchuǎi) nghĩa là suy đoán, phỏng đoán.

悬揣 đọc thế nào?

悬揣 đọc là xuánchuǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.