TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬梁刺股

xuánliángcìgǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸樑刺股

Âm Hán Việt HUYỀN LƯƠNG THÍCH CỔ

悬梁刺股 nghĩa là Học tập chăm chỉ và không mệt mỏi.

Nghĩa của 悬梁刺股

xuánliángcìgǔ

HUYỀN LƯƠNG THÍCH CỔCụm từphồn thể 懸樑刺股
  1. thành ngữ Học tập chăm chỉ và không mệt mỏi
  2. Xem thêm 头悬梁,锥刺股 (tóuxuánliáng zhuīcìgǔ)

Câu hỏi thường gặp

悬梁刺股 nghĩa là gì?

悬梁刺股 (xuánliángcìgǔ) nghĩa là Học tập chăm chỉ và không mệt mỏi.

悬梁刺股 đọc thế nào?

悬梁刺股 đọc là xuánliángcìgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬梁刺股 là gì?

Âm Hán Việt của 悬梁刺股 là "huyền lương thích cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.