TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬空

xuánkōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸空

Âm Hán Việt HUYỀN KHÔNG

悬空 nghĩa là Lơ lửng trong không trung.

Nghĩa của 悬空

xuánkōng

HUYỀN KHÔNGĐộng từphồn thể 懸空
  1. Lơ lửng trong không trung
  2. Bị treo lơ lửng
  3. ví von Không chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

悬空 nghĩa là gì?

悬空 (xuánkōng) nghĩa là Lơ lửng trong không trung.

悬空 đọc thế nào?

悬空 đọc là xuánkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬空 là gì?

Âm Hán Việt của 悬空 là "huyền không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.