TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬疑

xuányí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸疑

Âm Hán Việt HUYỀN NGHI

悬疑 nghĩa là hồi hộp.

Nghĩa của 悬疑

xuányí

HUYỀN NGHIDanh từphồn thể 懸疑
  1. Hồi hộp

Câu hỏi thường gặp

悬疑 nghĩa là gì?

悬疑 (xuányí) nghĩa là hồi hộp.

悬疑 đọc thế nào?

悬疑 đọc là xuányí (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬疑 là gì?

Âm Hán Việt của 悬疑 là "huyền nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.