TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬羊头卖狗肉

xuányángtóumàigǒuròu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸羊頭賣狗肉

Âm Hán Việt HUYỀN DƯƠNG ĐẦU MẠI CẨU NHỤC

悬羊头卖狗肉 nghĩa là Xem 挂羊头卖狗肉 (guàyángtóumàigǒuròu).

Nghĩa của 悬羊头卖狗肉

xuányángtóumàigǒuròu

HUYỀN DƯƠNG ĐẦU MẠI CẨU NHỤCCụm từphồn thể 懸羊頭賣狗肉
  1. Xem 挂羊头卖狗肉 (guàyángtóumàigǒuròu)

Câu hỏi thường gặp

悬羊头卖狗肉 nghĩa là gì?

悬羊头卖狗肉 (xuányángtóumàigǒuròu) nghĩa là Xem 挂羊头卖狗肉 (guàyángtóumàigǒuròu).

悬羊头卖狗肉 đọc thế nào?

悬羊头卖狗肉 đọc là xuányángtóumàigǒuròu (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬羊头卖狗肉 là gì?

Âm Hán Việt của 悬羊头卖狗肉 là "huyền dương đầu mại cẩu nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.