TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬而未决

xuán'érwèijué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸而未決

Âm Hán Việt HUYỀN NHI VỊ QUYẾT

悬而未决 nghĩa là đang chờ quyết định.

Nghĩa của 悬而未决

xuán'érwèijué

HUYỀN NHI VỊ QUYẾTCụm từphồn thể 懸而未決
  1. Đang chờ quyết định; tình trạng chưa ngã ngũ

Câu hỏi thường gặp

悬而未决 nghĩa là gì?

悬而未决 (xuán'érwèijué) nghĩa là đang chờ quyết định.

悬而未决 đọc thế nào?

悬而未决 đọc là xuán'érwèijué (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬而未决 là gì?

Âm Hán Việt của 悬而未决 là "huyền nhi vị quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.