TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬臂

xuánbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸臂

Âm Hán Việt HUYỀN TÝ

悬臂 nghĩa là dầm chìa.

Nghĩa của 悬臂

xuánbì

HUYỀN TÝDanh từphồn thể 懸臂
  1. Dầm chìa

Câu hỏi thường gặp

悬臂 nghĩa là gì?

悬臂 (xuánbì) nghĩa là dầm chìa.

悬臂 đọc thế nào?

悬臂 đọc là xuánbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬臂 là gì?

Âm Hán Việt của 悬臂 là "huyền tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.