TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬荡

xuándàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸盪

Âm Hán Việt HUYỀN ĐÃNG

悬荡 nghĩa là treo lơ lửng, đung đưa.

Nghĩa của 悬荡

xuándàng

HUYỀN ĐÃNGphồn thể 懸盪
  1. Treo lơ lửng; đung đưa
  2. nghĩa bóng Ở trong tình trạng lấp lửng; trong trạng thái không chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

悬荡 nghĩa là gì?

悬荡 (xuándàng) nghĩa là treo lơ lửng, đung đưa.

悬荡 đọc thế nào?

悬荡 đọc là xuándàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬荡 là gì?

Âm Hán Việt của 悬荡 là "huyền đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.