TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬赏令

xuánshǎnglìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸賞令

Âm Hán Việt HUYỀN THƯỞNG LỆNH

悬赏令 nghĩa là lệnh treo thưởng.

Nghĩa của 悬赏令

xuánshǎnglìng

HUYỀN THƯỞNG LỆNHphồn thể 懸賞令
  1. Lệnh treo thưởng (bắt tội phạm)

Câu hỏi thường gặp

悬赏令 nghĩa là gì?

悬赏令 (xuánshǎnglìng) nghĩa là lệnh treo thưởng.

悬赏令 đọc thế nào?

悬赏令 đọc là xuánshǎnglìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬赏令 là gì?

Âm Hán Việt của 悬赏令 là "huyền thưởng lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.