TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悯

mǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 憫

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10

悯 nghĩa là thông cảm, thương hại, cảm thấy đau buồn, đau lòng.

Nghĩa của 悯

mǐn

phồn thể 憫
  1. Thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót
  2. văn học Cảm thấy đau buồn; đau lòng

Từ ghép có 悯

Thành ngữ có 悯

  • 悲天悯人 — Thương xót trời đất và số phận con người

Câu hỏi thường gặp

悯 nghĩa là gì?

悯 (mǐn) nghĩa là thông cảm, thương hại, cảm thấy đau buồn, đau lòng.

悯 đọc thế nào?

悯 đọc là mǐn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.