悯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 憫
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10
悯 nghĩa là thông cảm, thương hại, cảm thấy đau buồn, đau lòng.
Nghĩa của 悯
mǐn
phồn thể 憫- Thông cảm; thương hại; cảm thấy thương xót
- văn học Cảm thấy đau buồn; đau lòng
Từ ghép có 悯
Thành ngữ có 悯
- 悲天悯人 — Thương xót trời đất và số phận con người
Câu hỏi thường gặp
悯 nghĩa là gì?
悯 (mǐn) nghĩa là thông cảm, thương hại, cảm thấy đau buồn, đau lòng.
悯 đọc thế nào?
悯 đọc là mǐn (pinyin).