TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悬雍垂

xuányōngchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 懸雍垂

Âm Hán Việt HUYỀN UNG THÙY

悬雍垂 nghĩa là lưỡi gà.

Nghĩa của 悬雍垂

xuányōngchuí

HUYỀN UNG THÙYDanh từphồn thể 懸雍垂
  1. Lưỡi gà (sinh học)

Câu hỏi thường gặp

悬雍垂 nghĩa là gì?

悬雍垂 (xuányōngchuí) nghĩa là lưỡi gà.

悬雍垂 đọc thế nào?

悬雍垂 đọc là xuányōngchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 悬雍垂 là gì?

Âm Hán Việt của 悬雍垂 là "huyền ung thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.