TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悲声载道

bēishēngzàidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悲聲載道

Âm Hán Việt BI THANH TẢI ĐẠO

悲声载道 nghĩa là khổ đau tràn lan.

Nghĩa của 悲声载道

bēishēngzàidào

BI THANH TẢI ĐẠOphồn thể 悲聲載道
  1. Tiếng than vang khắp đường (thành ngữ); khổ đau tràn lan

Câu hỏi thường gặp

悲声载道 nghĩa là gì?

悲声载道 (bēishēngzàidào) nghĩa là khổ đau tràn lan.

悲声载道 đọc thế nào?

悲声载道 đọc là bēishēngzàidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 悲声载道 là gì?

Âm Hán Việt của 悲声载道 là "bi thanh tải đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.