TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悲天悯人

bēitiānmǐnrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悲天憫人

悲天悯人 nghĩa là Thương xót trời đất và số phận con người.

Nghĩa của 悲天悯人

bēitiānmǐnrén

Cụm từphồn thể 悲天憫人
  1. Thương xót trời đất và số phận con người

Câu hỏi thường gặp

悲天悯人 nghĩa là gì?

悲天悯人 (bēitiānmǐnrén) nghĩa là Thương xót trời đất và số phận con người.

悲天悯人 đọc thế nào?

悲天悯人 đọc là bēitiānmǐnrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.