TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悲歌

bēigē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BI CA

悲歌 nghĩa là Hát với niềm xúc động trang nghiêm.

Nghĩa của 悲歌

bēigē

BI CADanh từ, Động từ
  1. Hát với niềm xúc động trang nghiêm
  2. Bài ca buồn và hào hùng; bài ai ca; bài hát tang lễ; khúc điếu văn

Thành ngữ có 悲歌

Câu hỏi thường gặp

悲歌 nghĩa là gì?

悲歌 (bēigē) nghĩa là Hát với niềm xúc động trang nghiêm.

悲歌 đọc thế nào?

悲歌 đọc là bēigē (pinyin).

Âm Hán Việt của 悲歌 là gì?

Âm Hán Việt của 悲歌 là "bi ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.