TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悲欢离合

bēihuānlíhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 悲歡離合

Âm Hán Việt BI HOAN LY HỢP

悲欢离合 nghĩa là Niềm vui và nỗi buồn.

Nghĩa của 悲欢离合

bēihuānlíhé

BI HOAN LY HỢPCụm từphồn thể 悲歡離合
  1. Niềm vui và nỗi buồn
  2. Chia ly và đoàn tụ
  3. Thăng trầm của cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

悲欢离合 nghĩa là gì?

悲欢离合 (bēihuānlíhé) nghĩa là Niềm vui và nỗi buồn.

悲欢离合 đọc thế nào?

悲欢离合 đọc là bēihuānlíhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 悲欢离合 là gì?

Âm Hán Việt của 悲欢离合 là "bi hoan ly hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.