TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悾

kōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔNG
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: không

悾 nghĩa là chất phác, chân thành.

Nghĩa của 悾

kōng

KHÔNG
  1. Chất phác
  2. Chân thành

Câu hỏi thường gặp

悾 nghĩa là gì?

悾 (kōng) nghĩa là chất phác, chân thành.

悾 đọc thế nào?

悾 đọc là kōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 悾 là gì?

Âm Hán Việt của 悾 là "không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.