情不自禁
情不自禁 nghĩa là không thể kìm lòng, không thể không.
Nghĩa của 情不自禁
qíngbùzìjīn
TÌNH BẤT TỰ CẤM- thành ngữ Không thể kìm lòng; không thể không
Câu ví dụ với 情不自禁
- 虽然她有许多缺点,但我却情不自禁地爱著她。 Tôi yêu cô ấy mặc dù cô ấy có nhiều lỗi lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349521
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
情不自禁 nghĩa là gì?
情不自禁 (qíngbùzìjīn) nghĩa là không thể kìm lòng, không thể không.
情不自禁 đọc thế nào?
情不自禁 đọc là qíngbùzìjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 情不自禁 là gì?
Âm Hán Việt của 情不自禁 là "tình bất tự cấm".