TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情不可却

qíngbùkěquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情不可卻

Âm Hán Việt TÌNH BẤT KHẢ KHƯỚC

情不可却 nghĩa là Không thể từ chối vì tình cảm.

Nghĩa của 情不可却

qíngbùkěquè

TÌNH BẤT KHẢ KHƯỚCphồn thể 情不可卻
  1. Không thể từ chối vì tình cảm

Câu hỏi thường gặp

情不可却 nghĩa là gì?

情不可却 (qíngbùkěquè) nghĩa là Không thể từ chối vì tình cảm.

情不可却 đọc thế nào?

情不可却 đọc là qíngbùkěquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 情不可却 là gì?

Âm Hán Việt của 情不可却 là "tình bất khả khước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.