TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情事

qíngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH SỰ

情事 nghĩa là tình huống, sự việc.

Nghĩa của 情事

qíngshì

TÌNH SỰDanh từ
  1. Tình huống
  2. Sự việc (của một vụ án)
  3. Vụ việc
  4. Tình cảm
  5. Mối tình

Câu hỏi thường gặp

情事 nghĩa là gì?

情事 (qíngshì) nghĩa là tình huống, sự việc.

情事 đọc thế nào?

情事 đọc là qíngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 情事 là gì?

Âm Hán Việt của 情事 là "tình sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.