TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情人果

qíngrénguǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH NHÂN QUẢ

情人果 nghĩa là xoài ngâm.

Nghĩa của 情人果

qíngrénguǒ

TÌNH NHÂN QUẢ
  1. Đài Loan Xoài ngâm (burong mangga)

Câu hỏi thường gặp

情人果 nghĩa là gì?

情人果 (qíngrénguǒ) nghĩa là xoài ngâm.

情人果 đọc thế nào?

情人果 đọc là qíngrénguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 情人果 là gì?

Âm Hán Việt của 情人果 là "tình nhân quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.