TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情何以堪

qínghéyǐkān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH HÀ DĨ KHAM

情何以堪 nghĩa là Làm sao có thể chịu đựng nổi!.

Nghĩa của 情何以堪

qínghéyǐkān

TÌNH HÀ DĨ KHAMCụm từ
  1. thành ngữ Làm sao có thể chịu đựng nổi!

Câu hỏi thường gặp

情何以堪 nghĩa là gì?

情何以堪 (qínghéyǐkān) nghĩa là Làm sao có thể chịu đựng nổi!.

情何以堪 đọc thế nào?

情何以堪 đọc là qínghéyǐkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 情何以堪 là gì?

Âm Hán Việt của 情何以堪 là "tình hà dĩ kham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.