TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情人眼里出西施

qíngrényǎnlǐchū Xīshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情人眼裡出西施

Âm Hán Việt TÌNH NHÂN NHÃN LÝ XUẤT TÂY THI

情人眼里出西施 nghĩa là Trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施 (Xīshī) (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình.

Nghĩa của 情人眼里出西施

qíngrényǎnlǐchū Xīshī

TÌNH NHÂN NHÃN LÝ XUẤT TÂY THIphồn thể 情人眼裡出西施
  1. nghĩa đen Trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施 (Xīshī) (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình

Câu hỏi thường gặp

情人眼里出西施 nghĩa là gì?

情人眼里出西施 (qíngrényǎnlǐchū xīshī) nghĩa là Trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施 (Xīshī) (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình.

情人眼里出西施 đọc thế nào?

情人眼里出西施 đọc là qíngrényǎnlǐchū Xīshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 情人眼里出西施 là gì?

Âm Hán Việt của 情人眼里出西施 là "tình nhân nhãn lý xuất tây thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.