TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情人节

Qíngrénjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情人節

Âm Hán Việt TÌNH NHÂN TIẾT

情人节 nghĩa là ngày Lễ Tình nhân.

Nghĩa của 情人节

Qíngrénjié

TÌNH NHÂN TIẾTTên riêngphồn thể 情人節tên riêng
  1. Ngày Lễ Tình nhân

Câu hỏi thường gặp

情人节 nghĩa là gì?

情人节 (qíngrénjié) nghĩa là ngày Lễ Tình nhân.

情人节 đọc thế nào?

情人节 đọc là Qíngrénjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 情人节 là gì?

Âm Hán Việt của 情人节 là "tình nhân tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.