情侣
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 情侶
情侣 nghĩa là người yêu, cặp đôi.
Nghĩa của 情侣
qínglǚ
phồn thể 情侶- Người yêu
- Cặp đôi
Câu ví dụ với 情侣
- 公园里有许多散步的情侣。 Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō sànbù de qínglǚ.Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028321
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
情侣 nghĩa là gì?
情侣 (qínglǚ) nghĩa là người yêu, cặp đôi.
情侣 đọc thế nào?
情侣 đọc là qínglǚ (pinyin).