TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情侣

qínglǚ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情侶

情侣 nghĩa là người yêu, cặp đôi.

Nghĩa của 情侣

qínglǚ

phồn thể 情侶
  1. Người yêu
  2. Cặp đôi

Câu ví dụ với 情侣

  • 公园里有许多散步的情侣。 Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō sànbù de qínglǚ.Có nhiều cặp đôi đang đi dạo trong công viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028321

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

情侣 nghĩa là gì?

情侣 (qínglǚ) nghĩa là người yêu, cặp đôi.

情侣 đọc thế nào?

情侣 đọc là qínglǚ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.