TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情场

qíngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情場

Âm Hán Việt TÌNH TRƯỜNG

情场 nghĩa là chuyện tình cảm.

Nghĩa của 情场

qíngchǎng

TÌNH TRƯỜNGDanh từphồn thể 情場
  1. Chuyện tình cảm
  2. Mối quan hệ tình cảm

Câu hỏi thường gặp

情场 nghĩa là gì?

情场 (qíngchǎng) nghĩa là chuyện tình cảm.

情场 đọc thế nào?

情场 đọc là qíngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 情场 là gì?

Âm Hán Việt của 情场 là "tình trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.