TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情商

qíngshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH THƯƠNG

情商 nghĩa là trí tuệ cảm xúc, nhờ vả đặc biệt.

Nghĩa của 情商

qíngshāng

TÌNH THƯƠNGDanh từ
  1. Trí tuệ cảm xúc; chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情绪商数 (qíngxùshāngshù))
  2. Đài Loan Nhờ vả đặc biệt (ai đó)

Câu hỏi thường gặp

情商 nghĩa là gì?

情商 (qíngshāng) nghĩa là trí tuệ cảm xúc, nhờ vả đặc biệt.

情商 đọc thế nào?

情商 đọc là qíngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 情商 là gì?

Âm Hán Việt của 情商 là "tình thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.