TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情境模型

qíngjìngmóxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH CẢNH MÔ HÌNH

情境模型 nghĩa là mô hình tình huống.

Nghĩa của 情境模型

qíngjìngmóxíng

TÌNH CẢNH MÔ HÌNH
  1. Mô hình tình huống

Câu hỏi thường gặp

情境模型 nghĩa là gì?

情境模型 (qíngjìngmóxíng) nghĩa là mô hình tình huống.

情境模型 đọc thế nào?

情境模型 đọc là qíngjìngmóxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 情境模型 là gì?

Âm Hán Việt của 情境模型 là "tình cảnh mô hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.