TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情定终身

qíngdìngzhōngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情定終身

Âm Hán Việt TÌNH ĐỊNH CHUNG THÂN

情定终身 nghĩa là thề yêu mãi mãi.

Nghĩa của 情定终身

qíngdìngzhōngshēn

TÌNH ĐỊNH CHUNG THÂNphồn thể 情定終身
  1. thành ngữ Thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

情定终身 nghĩa là gì?

情定终身 (qíngdìngzhōngshēn) nghĩa là thề yêu mãi mãi.

情定终身 đọc thế nào?

情定终身 đọc là qíngdìngzhōngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 情定终身 là gì?

Âm Hán Việt của 情定终身 là "tình định chung thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.