TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情志

qíngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH CHÍ

情志 nghĩa là cảm xúc, tâm trạng.

Nghĩa của 情志

qíngzhì

TÌNH CHÍDanh từ
  1. Cảm xúc
  2. Tâm trạng

Câu hỏi thường gặp

情志 nghĩa là gì?

情志 (qíngzhì) nghĩa là cảm xúc, tâm trạng.

情志 đọc thế nào?

情志 đọc là qíngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 情志 là gì?

Âm Hán Việt của 情志 là "tình chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.