TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情报处

qíngbàochù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情報處

Âm Hán Việt TÌNH BÁO XỨ

情报处 nghĩa là văn phòng tình báo, bộ phận tình báo.

Nghĩa của 情报处

qíngbàochù

TÌNH BÁO XỨphồn thể 情報處
  1. Văn phòng tình báo; bộ phận tình báo

Câu hỏi thường gặp

情报处 nghĩa là gì?

情报处 (qíngbàochù) nghĩa là văn phòng tình báo, bộ phận tình báo.

情报处 đọc thế nào?

情报处 đọc là qíngbàochù (pinyin).

Âm Hán Việt của 情报处 là gì?

Âm Hán Việt của 情报处 là "tình báo xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.