情报处 nghĩa là văn phòng tình báo, bộ phận tình báo.
Nghĩa của 情报处
qíngbàochù
TÌNH BÁO XỨphồn thể 情報處
Văn phòng tình báo; bộ phận tình báo
Câu hỏi thường gặp
情报处 nghĩa là gì?
情报处 (qíngbàochù) nghĩa là văn phòng tình báo, bộ phận tình báo.
情报处 đọc thế nào?
情报处 đọc là qíngbàochù (pinyin).
Âm Hán Việt của 情报处 là gì?
Âm Hán Việt của 情报处 là "tình báo xứ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.