TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情杀

qíngshā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情殺

Âm Hán Việt TÌNH SÁT

情杀 nghĩa là giết người vì tình.

Nghĩa của 情杀

qíngshā

TÌNH SÁTDanh từphồn thể 情殺
  1. Giết người vì tình

Câu hỏi thường gặp

情杀 nghĩa là gì?

情杀 (qíngshā) nghĩa là giết người vì tình.

情杀 đọc thế nào?

情杀 đọc là qíngshā (pinyin).

Âm Hán Việt của 情杀 là gì?

Âm Hán Việt của 情杀 là "tình sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.