TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情欲

qíngyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情慾

Âm Hán Việt TÌNH DỤC

情欲 nghĩa là dục vọng, ham muốn.

Nghĩa của 情欲

qíngyù

TÌNH DỤCDanh từphồn thể 情慾
  1. Dục vọng
  2. Ham muốn
  3. Gợi tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 情欲

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

情欲 nghĩa là gì?

情欲 (qíngyù) nghĩa là dục vọng, ham muốn.

情欲 đọc thế nào?

情欲 đọc là qíngyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 情欲 là gì?

Âm Hán Việt của 情欲 là "tình dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.