TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情窦初开

qíngdòuchūkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情竇初開

Âm Hán Việt TÌNH ĐẬU SƠ KHAI

情窦初开 nghĩa là lần đầu biết yêu.

Nghĩa của 情窦初开

qíngdòuchūkāi

TÌNH ĐẬU SƠ KHAIphồn thể 情竇初開
  1. thành ngữ Lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái)

Câu hỏi thường gặp

情窦初开 nghĩa là gì?

情窦初开 (qíngdòuchūkāi) nghĩa là lần đầu biết yêu.

情窦初开 đọc thế nào?

情窦初开 đọc là qíngdòuchūkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 情窦初开 là gì?

Âm Hán Việt của 情窦初开 là "tình đậu sơ khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.