情结
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 情結
情结 nghĩa là phức cảm.
Nghĩa của 情结
qíngjié
TÌNH KẾTDanh từphồn thể 情結- Phức cảm (tâm lý)
Từ ghép có 情结
Câu hỏi thường gặp
情结 nghĩa là gì?
情结 (qíngjié) nghĩa là phức cảm.
情结 đọc thế nào?
情结 đọc là qíngjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 情结 là gì?
Âm Hán Việt của 情结 là "tình kết".