情绪商数 (qíngxùshāngshù) nghĩa là Chỉ số thông minh cảm xúc (EQ).
情绪商数 đọc thế nào?
情绪商数 đọc là qíngxùshāngshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 情绪商数 là gì?
Âm Hán Việt của 情绪商数 là "tình tự thương số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.