TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情绪智商

qíngxùzhìshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情緒智商

Âm Hán Việt TÌNH TỰ TRÍ THƯƠNG

情绪智商 nghĩa là trí tuệ cảm xúc.

Nghĩa của 情绪智商

qíngxùzhìshāng

TÌNH TỰ TRÍ THƯƠNGphồn thể 情緒智商
  1. Trí tuệ cảm xúc (EQ)

Câu hỏi thường gặp

情绪智商 nghĩa là gì?

情绪智商 (qíngxùzhìshāng) nghĩa là trí tuệ cảm xúc.

情绪智商 đọc thế nào?

情绪智商 đọc là qíngxùzhìshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 情绪智商 là gì?

Âm Hán Việt của 情绪智商 là "tình tự trí thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.