TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情绪状态

qíngxùzhuàngtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 情緒狀態

Âm Hán Việt TÌNH TỰ TRẠNG THÁI

情绪状态 nghĩa là trạng thái cảm xúc.

Nghĩa của 情绪状态

qíngxùzhuàngtài

TÌNH TỰ TRẠNG THÁIphồn thể 情緒狀態
  1. Trạng thái cảm xúc

Câu hỏi thường gặp

情绪状态 nghĩa là gì?

情绪状态 (qíngxùzhuàngtài) nghĩa là trạng thái cảm xúc.

情绪状态 đọc thế nào?

情绪状态 đọc là qíngxùzhuàngtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 情绪状态 là gì?

Âm Hán Việt của 情绪状态 là "tình tự trạng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.