情绪状态 (qíngxùzhuàngtài) nghĩa là trạng thái cảm xúc.
情绪状态 đọc thế nào?
情绪状态 đọc là qíngxùzhuàngtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 情绪状态 là gì?
Âm Hán Việt của 情绪状态 là "tình tự trạng thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.