TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

情蒐

qíngsōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÌNH SƯU

情蒐 nghĩa là thu thập tình báo.

Nghĩa của 情蒐

qíngsōu

TÌNH SƯU
  1. Thu thập tình báo

Câu hỏi thường gặp

情蒐 nghĩa là gì?

情蒐 (qíngsōu) nghĩa là thu thập tình báo.

情蒐 đọc thế nào?

情蒐 đọc là qíngsōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 情蒐 là gì?

Âm Hán Việt của 情蒐 là "tình sưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.